| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cardinal; religious leader | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người sáng lập ra một tôn giáo | Thích Ca Mâu Ni là giáo chủ đạo Phật |
| N | người đứng đầu một tôn giáo hay một giáo phái | giáo chủ đạo Cao Đài ~ giáo chủ Hồi giáo |
| N | chức trong giáo hội Công giáo, trên giám mục, dưới giáo hoàng | đức giáo chủ ~ hồng y giáo chủ |
Lookup completed in 167,204 µs.