bietviet

giáo chủ

Vietnamese → English (VNEDICT)
cardinal; religious leader
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người sáng lập ra một tôn giáo Thích Ca Mâu Ni là giáo chủ đạo Phật
N người đứng đầu một tôn giáo hay một giáo phái giáo chủ đạo Cao Đài ~ giáo chủ Hồi giáo
N chức trong giáo hội Công giáo, trên giám mục, dưới giáo hoàng đức giáo chủ ~ hồng y giáo chủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 85 occurrences · 5.08 per million #8,536 · Advanced

Lookup completed in 167,204 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary