| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to teach and bring up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trau dồi tri thức cần thiết và bồi dưỡng kĩ năng một cách có hệ thống [cho học sinh]. | |
| V | [hình thức quản lí tập trung] chăm sóc và giáo dục trẻ có hành vi vi phạm pháp luật | đưa vào trường giáo dưỡng ~ hết thời hạn giáo dưỡng |
Lookup completed in 233,636 µs.