bietviet

giáo dưỡng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to teach and bring up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trau dồi tri thức cần thiết và bồi dưỡng kĩ năng một cách có hệ thống [cho học sinh].
V [hình thức quản lí tập trung] chăm sóc và giáo dục trẻ có hành vi vi phạm pháp luật đưa vào trường giáo dưỡng ~ hết thời hạn giáo dưỡng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 233,636 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary