| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| teaching and study managing department | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường, một khoa | phòng giáo vụ ~ làm trợ lí giáo vụ |
Lookup completed in 171,249 µs.