| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| neighboring, bordering | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có chung một ranh giới, ở liền sát nhau | khu vực giáp ranh giữa hai xã ~ giáp ranh giữa trung du với đồng bằng |
| A | [khu vực] nằm giữa hai vùng kiểm soát của hai lực lượng đối lập, không bên nào thật sự kiểm soát được | |
Lookup completed in 153,442 µs.