| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (ddo^.ng) Crustacean | Cua, tôm là những loài giáp xác | Crabs, lobsters are crustaceans | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật không xương sống, có vỏ cứng ở ngoài cơ thể, thở bằng mang, như tôm, cua, v.v. | |
Lookup completed in 178,779 µs.