| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to raise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới | giâm cành hoa hồng ~ giâm sắn |
| V | cấy tạm mạ hay loại cây con nào đó, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai | cấy giâm |
| Compound words containing 'giâm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cành giâm | 13 | cutting |
Lookup completed in 269,595 µs.