giã
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to grind, crush, pound |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lưới hình túi do tàu thuyền kéo để đánh bắt cá biển và hải sản nói chung |
kéo giã ~ đánh giã (đánh cá bằng giã) |
| N |
thuyền dùng để kéo giã đánh cá |
thuyền giã |
| V |
đánh cá và các hải sản khác bằng giã |
sống bằng nghề giã |
| V |
làm cho giập, nát hoặc tróc lớp ngoài bằng cách cho vào cối và dùng chày nện xuống liên tiếp |
giã bột ~ giã cua nấu canh ~ bà đang giã gạo |
| V |
đánh mạnh và liên tục |
pháo giã liên hồi ~ bị giã cho một trận nên thân |
Lookup completed in 174,372 µs.