bietviet

giãy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to strive, struggle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cựa quậy mạnh làm thân mình bật lên, thường vì đau đớn hoặc để cố thoát khỏi sự kìm giữ con cá giãy đành đạch ~ hắn giãy lên một cái rồi nằm thẳng cẳng
V tỏ ngay thái độ phản ứng, không chịu nhận, không đồng ý giãy ra không chịu nhận ~ bảo gì cũng giãy lên!
A [nóng] quá mức, đến nỗi phải rụt ngay lại khi chạm vào nước nóng giãy ~ mặt đường bỏng giãy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 232,603 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary