| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to strive, struggle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cựa quậy mạnh làm thân mình bật lên, thường vì đau đớn hoặc để cố thoát khỏi sự kìm giữ | con cá giãy đành đạch ~ hắn giãy lên một cái rồi nằm thẳng cẳng |
| V | tỏ ngay thái độ phản ứng, không chịu nhận, không đồng ý | giãy ra không chịu nhận ~ bảo gì cũng giãy lên! |
| A | [nóng] quá mức, đến nỗi phải rụt ngay lại khi chạm vào | nước nóng giãy ~ mặt đường bỏng giãy |
| Compound words containing 'giãy' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giãy giụa | 4 | giãy mạnh và liên tiếp [nói khái quát] vì nguyên nhân gì hoặc nhằm mục đích gì |
| giãy chết | 2 | to convulse just before death |
| giãy nảy | 0 | (1) to start, jump up; (2) to refuse categorically, refuse very positively |
| giãy nẩy | 0 | |
| giãy đành đạch | 0 | kicking convulsively |
Lookup completed in 232,603 µs.