| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) foot, leg; (2) meat pie | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | leg; foot pie | giò heo | pork-pie |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem dò [dò phong lan] | |
| N | cẳng chân gia súc hoặc gia cầm | giò heo |
| N | cẳng chân người | co giò lên mà chạy |
| N | món ăn làm bằng thịt thái mỏng hoặc giã nhỏ, bó chặt bằng lá rồi luộc chín | cắt một khoanh giò |
| Compound words containing 'giò' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| treo giò | 25 | to suspend (a soccer player), ground (a pilot) |
| chân giò | 14 | (pig’s) trotters |
| chả giò | 12 | giò lụa |
| giò heo | 5 | pig’s feet |
| bánh giò | 3 | pyramidal rice dumpling |
| giò thủ | 3 | pig’s head paste |
| móng giò | 3 | pig’ feet, pig’s trotters |
| giò lụa | 2 | lean pork paste |
| giò bì | 1 | pork and skin paste |
| giò xào | 1 | fried pie |
| bị treo giò | 0 | to be grounded (of a pilot) |
| chạy vắt giò lên cổ | 0 | to run very fast |
| chả giò rế | 0 | nem rế |
| cẳng giò | 0 | chân giò |
| dư thời giò | 0 | extra, spare, free time |
| giò bò | 0 | beef dumpling |
| giò mỡ | 0 | lean and fat pork paste |
| giò vàng | 0 | autumn wind, automm breeze |
| giò địa phương | 0 | local time |
| gà giò | 0 | cockerel |
| một giò nữa | 0 | one more hour |
| ngồi bó giò | 0 | như ngồi bó gối |
| tréo giò | 0 | ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lí trong công việc |
Lookup completed in 228,740 µs.