bietviet

giòn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj brittle; fragide; crispy giòn như thủy tinh | As brittle as glass
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A dễ gãy, dễ vỡ vụn, khi gãy vỡ thường phát ra thành tiếng gang bền nhưng giòn ~ cá rán giòn ~ bánh đa nướng giòn
A [âm thanh] vang, gọn và liên tiếp, nghe vui tai tiếng cười giòn ~ pháo nổ giòn
A có vẻ đẹp khoẻ mạnh, dễ ưa [thường nói về phụ nữ] nước da đen giòn ~ "Ở nhà nhất mẹ nhì con, Ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 229 occurrences · 13.68 per million #5,086 · Advanced

Lookup completed in 158,656 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary