giòn
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
brittle; fragide; crispy |
giòn như thủy tinh | As brittle as glass |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
dễ gãy, dễ vỡ vụn, khi gãy vỡ thường phát ra thành tiếng |
gang bền nhưng giòn ~ cá rán giòn ~ bánh đa nướng giòn |
| A |
[âm thanh] vang, gọn và liên tiếp, nghe vui tai |
tiếng cười giòn ~ pháo nổ giòn |
| A |
có vẻ đẹp khoẻ mạnh, dễ ưa [thường nói về phụ nữ] |
nước da đen giòn ~ "Ở nhà nhất mẹ nhì con, Ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta." (Cdao) |
Lookup completed in 158,656 µs.