| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| như giòn | Tiếng chuông giòn giã | There are peals of bells | |
| Resounding | Chiến thắng giòn giã | Resounding victories | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [âm thanh] vang lên liên tục thành tràng, nghe vui tai | pháo nổ giòn giã ~ tiếng cười giòn giã |
| A | [chiến thắng] nhanh, gọn và có tiếng vang | thắng lợi giòn giã ~ đánh một trận giòn giã |
Lookup completed in 173,749 µs.