gió bụi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| dust storm |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Blowing dust and wind |
Gió bụi trên đường | The wind and dust blowing on the road |
|
Troubled (times). |
Thuở trời đất nổi cơn gió bụi | In troubled times by Heaven's will |
|
Hard, full of ups and downs |
Cuộc đời gi'o bụi | A life full of ups and downs |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
gió và bụi trên đường [nói khái quát]; thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trên đường đời |
"Thuở trời đất nổi cơn gió bụi, Khách má hồng nhiều nỗi truân chuyên." (CPN) |
Lookup completed in 168,229 µs.