bietviet

gióng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun internode một gióng tre | a bamboo internode
noun Rail, bar gióng chuồng trâu | A buffaloshed's bar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn giữa hai mắt của một số cây có thân thẳng gióng mía ~ gióng tre
N thanh chắn, thanh cài ngang
N quang "Lên rừng bứt một sợi mây, Đem về thắt gióng cho nàng đi buôn." (Cdao)
V đánh mạnh cho kêu to vang lên thành từng hồi gióng chuông
V cất cao tiếng, cốt cho người ở phía xa có thể nghe thấy hỏi gióng theo ~ đứng ngoài đường gọi gióng vào
V nói như để báo trước điều sẽ làm anh ta đã gióng chuyện ấy từ lâu rồi
V xem dóng [dóng hàng cho thật thẳng]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 50 occurrences · 2.99 per million #10,984 · Advanced

Lookup completed in 242,060 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary