gióng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
internode |
một gióng tre | a bamboo internode |
| noun |
Rail, bar |
gióng chuồng trâu | A buffaloshed's bar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đoạn giữa hai mắt của một số cây có thân thẳng |
gióng mía ~ gióng tre |
| N |
thanh chắn, thanh cài ngang |
|
| N |
quang |
"Lên rừng bứt một sợi mây, Đem về thắt gióng cho nàng đi buôn." (Cdao) |
| V |
đánh mạnh cho kêu to vang lên thành từng hồi |
gióng chuông |
| V |
cất cao tiếng, cốt cho người ở phía xa có thể nghe thấy |
hỏi gióng theo ~ đứng ngoài đường gọi gióng vào |
| V |
nói như để báo trước điều sẽ làm |
anh ta đã gióng chuyện ấy từ lâu rồi |
| V |
xem dóng [dóng hàng cho thật thẳng] |
|
Lookup completed in 242,060 µs.