giông
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) unlucky, ill-luck, mischance; (2) storm, rainstorm; (3) to disparage |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Have a run of hard luck (after coming across some ominous person or thing) |
Bị giông cả năm | To have a run of hard luck all through the year |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
xem dông |
|
| A |
có thể sẽ gặp phải điều không hay về sau, do đầu năm hay sáng sớm đã gặp hay làm phải điều coi là gở, theo tín ngưỡng dân gian |
sợ giông nên kiêng quét nhà ngày mùng một Tết |
Lookup completed in 216,047 µs.