| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm những việc nghiệp vụ trợ giúp cho công việc chính | cô ấy giúp việc cho tôi |
| V | làm các công việc phục vụ sinh hoạt cho một gia đình nào đó để lấy công [nói khái quát] | chị ấy giúp việc cho gia đình bác |
Lookup completed in 178,752 µs.