bietviet

giúp việc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm những việc nghiệp vụ trợ giúp cho công việc chính cô ấy giúp việc cho tôi
V làm các công việc phục vụ sinh hoạt cho một gia đình nào đó để lấy công [nói khái quát] chị ấy giúp việc cho gia đình bác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 174 occurrences · 10.4 per million #5,931 · Advanced

Lookup completed in 178,752 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary