| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hang up, stretch, extend, spread | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to spin | nhện giăng tơ | spiders spinwebs |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt | nhện giăng tơ ~ giăng dây thép gai ~ giăng lưới bắt cá |
| V | bủa ra khắp, tựa như giăng lưới | sương giăng đầy trời |
| Compound words containing 'giăng' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giăng lưới | 8 | to spread a net |
| ba giăng | 0 | three-month growth rice |
| bóng giăng | 0 | moonlight |
| giăng gió | 0 | flirtation, love affair |
| giăng giăng | 0 | nối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng |
| giăng hoa | 0 | flirtation, ephemeral romance |
| giăng màn | 0 | to stretch, extend, spread |
| giăng mắc | 0 | căng ngang dọc như đan vào nhau theo mọi hướng |
| giối giăng | 0 | |
| gạo ba giăng | 0 | three-month rice |
| mặt giăng | 0 | moonlight, moon |
Lookup completed in 206,850 µs.