| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to keep, guard, hold, protect; (2) to shake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rung, lắc mạnh cho rơi nước hay bụi bẩn bám vào ra | giũ chiếu ~ giũ bụi bám trên quần áo ~ chim giũ cánh |
| V | làm cho sạch đồ giặt bằng cách giũ nhiều lần sau khi nhúng trong nước | nó đang giũ quần áo |
| V | xem rũ [rũ sạch lo âu] | giũ hết âu lo |
| Compound words containing 'giũ' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giặt giũ | 10 | giặt [nói khái quát] |
| giũ áo | 0 | leave for good |
Lookup completed in 178,820 µs.