| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| suppose [that] | Giả dụ tin đó là thật, thì sao nào? | Suppose [that] the news is true, what then? | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ dùng để nêu một giả thuyết, thử coi điều nào đó là có thật để xem cái gì có thể xảy ra, nhằm rút ra kết luận, nhận định, đánh giá về điều đang được nói đến | giả dụ sáng mai không về được thì sao? ~ đấy là tôi giả dụ thế |
Lookup completed in 179,466 µs.