| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pose as, call oneself | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự xưng là người khác, danh nghĩa khác để đánh lừa | giả danh làm việc nghĩa để lừa thiên hạ ~ nó giả danh cán bộ để lừa gạt dân chúng |
Lookup completed in 173,339 µs.