| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suppose, supposing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, lấy đó làm căn cứ suy luận, chứng minh | giả sử chuyện vỡ lở ra thì anh tính sao? ~ cứ giả sử là không có tôi thì mọi người có làm kịp không? |
Lookup completed in 178,601 µs.