bietviet

giả thiết

Vietnamese → English (VNEDICT)
to suppose; supposition, theory
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều cho trước trong một định lí hay một bài toán để căn cứ vào đó mà suy ra kết luận của định lí hay để giải bài toán.
N điều coi như là có thật, nêu ra làm căn cứ để phân tích, suy luận một giả thiết thiếu căn cứ
V coi như là có thật, nêu ra làm căn cứ để phân tích, suy luận tôi giả thiết rằng chuyện đó là có thật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 150 occurrences · 8.96 per million #6,418 · Advanced

Lookup completed in 155,990 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary