| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suppose; supposition, theory | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều cho trước trong một định lí hay một bài toán để căn cứ vào đó mà suy ra kết luận của định lí hay để giải bài toán. | |
| N | điều coi như là có thật, nêu ra làm căn cứ để phân tích, suy luận | một giả thiết thiếu căn cứ |
| V | coi như là có thật, nêu ra làm căn cứ để phân tích, suy luận | tôi giả thiết rằng chuyện đó là có thật |
Lookup completed in 155,990 µs.