| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phá thế bao vây, kìm hãm từ bên ngoài | quân đội ta đã giải toả một cứ điểm quan trọng |
| V | làm cho phân tán, cho thoát khỏi tình trạng tập trung hay ứ tắc | giải toả mặt bằng ~ tôi đã giải toả được những khúc mắc trong lòng |
Lookup completed in 189,985 µs.