bietviet

giải toả

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phá thế bao vây, kìm hãm từ bên ngoài quân đội ta đã giải toả một cứ điểm quan trọng
V làm cho phân tán, cho thoát khỏi tình trạng tập trung hay ứ tắc giải toả mặt bằng ~ tôi đã giải toả được những khúc mắc trong lòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 189,985 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary