| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be simple | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Simple, uncomplicated | Vấn đề không phải giản đơn như thế | The question is not so simple | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | như đơn giản [nhưng thường chỉ nói về các hiện tượng của đời sống xã hội] | sống rất giản đơn ~ suy nghĩ còn giản đơn |
Lookup completed in 181,991 µs.