| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giấy mỏng bóng láng và trong mờ, thường dùng để đồ lại các hình vẽ [giấy bóng mờ], hoặc trong suốt, thường có nhiều màu, dùng để bao gói, chống ẩm hoặc trang trí | kẹo gói giấy bóng |
Lookup completed in 176,384 µs.