| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| paper, document(s) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giấy mang một nội dung và có một giá trị nhất định [nói khái quát] | công văn giấy tờ ~ làm giấy tờ giả ~ bệnh giấy tờ |
Lookup completed in 179,469 µs.