| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có nhiều lỗ nhỏ, dùng để làm cho gạo đã giã được sạch cám. | |
| V | cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để chỉ còn lại những hạt gạo sạch | giần gạo |
| Compound words containing 'giần' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giần giật | 0 | (láy) To quiver |
| giần sàng | 0 | cây thân cỏ mọc hoang, lá xẻ lông chim, cụm hoa toả ra như hình cái giần, dùng làm thuốc |
Lookup completed in 241,694 µs.