| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Trample upon | Giẫm đạp lên quyền lợi của người khác | To trample upon others'interests | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giẫm lên, đạp lên [nói khái quát] | giẫm đạp lên nhau mà chạy |
| V | có những phần công việc trùng lặp nhau | tổ chức công việc còn chồng chéo, giẫm đạp lên nhau |
Lookup completed in 156,681 µs.