| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (make) even, (make) level, dig up, unearth, pull up, settle, arrange, fix up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem giãy | con gà giẫy lên đành đạch ~ hắn giẫy lên một cái rồi nằm thẳng cẳng |
| V | dùng cuốc hớt sạch đi lớp cỏ hoặc san mặt đất mấp mô cho bằng phẳng | chị đang giẫy cỏ ngoài đồng ~ giẫy mả |
| Compound words containing 'giẫy' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giẫy giụa | 1 | struggle |
| giẫy nẩy | 0 | xem giãy nảy |
Lookup completed in 236,221 µs.