| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to stamp | giậm chân vì tức giận | to stamp with rage |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng tre, miệng rộng hình bán cầu, có cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá | đánh giậm |
| V | nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống | chân giậm thình thịch xuống đất ~ giậm chân bành bạch |
| Compound words containing 'giậm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giậm chân | 5 | Stamp one's foot |
| giậm giật | 1 | be aroused |
| giậm dọa | 0 | Menace, intimade |
| đánh giậm | 0 | fish with a bamboo pot |
Lookup completed in 243,834 µs.