bietviet

giậm

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to stamp giậm chân vì tức giận | to stamp with rage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan bằng tre, miệng rộng hình bán cầu, có cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá đánh giậm
V nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống chân giậm thình thịch xuống đất ~ giậm chân bành bạch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 243,834 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary