| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose one’s temper | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be in te sulks, be sulky | Hai vợ chồng giận dỗi nhau | Husband and wife were sulky with each other | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết | nó đang giận dỗi với cả nhà |
Lookup completed in 188,162 µs.