| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| jerk move with frequent jolts | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngừng lại đột ngột như bị kéo ngược lại, giữa lúc đang chuyển động, bình thường | máy chạy giật cục ~ nói giật cục |
Lookup completed in 158,000 µs.