| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of music) sensational, hot, thrilling, exciting | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tin tức, sự việc] có tác dụng kích thích mạnh đối với người nghe, người xem [thường hàm ý chê] | tin giật gân ~ phim trinh thám, giật gân |
Lookup completed in 162,589 µs.