giật mình
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| surprised, startled; to (give a) start |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Statr |
Cô ta giật mình khi nghe tiếng hắn | She started at the sound of his voice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giật nẩy người lên, do thần kinh bị tác động một cách đột ngột |
thằng bé vừa giật mình |
| V |
đột nhiên thấy lo, do tác động của một điều hoàn toàn không ngờ đến hoặc không nghĩ đến |
cô giật mình thấy mình đã già đi nhiều |
Lookup completed in 178,055 µs.