giằng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to pull |
giằng co | to pull about |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy |
hai đứa trẻ đang giằng đồ chơi ~ nó giằng chiếc áo với tôi |
| V |
liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc |
các cột nhà giằng với nhau bằng kèo |
| N |
thanh vật liệu cứng, chắc, dùng để liên kết các kết cấu của nhà và công trình xây dựng cho thêm vững chắc |
đổ giằng bê tông ~ giằng tường |
Lookup completed in 171,123 µs.