bietviet

giằng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to pull giằng co | to pull about
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy hai đứa trẻ đang giằng đồ chơi ~ nó giằng chiếc áo với tôi
V liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc các cột nhà giằng với nhau bằng kèo
N thanh vật liệu cứng, chắc, dùng để liên kết các kết cấu của nhà và công trình xây dựng cho thêm vững chắc đổ giằng bê tông ~ giằng tường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 171,123 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary