| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to make up; to make good | ăn giặm thêm rau | to make up with vegetables |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đan, vá thêm vào chỗ nan hỏng | cô đang giặm lại chỗ nong rách |
| V | thêm vào chỗ còn trống, còn thiếu cho đủ | mạ chết nhiều, phải cấy giặm ~ cho trẻ ăn giặm |
Lookup completed in 224,338 µs.