| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wash, launder | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to wash | tiệm giặt | laundry |
| verb | to wash | giặt ủi | to launder |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm sạch quần áo, chăn chiếu, v.v. bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với xà phòng | giặt quần áo |
| Compound words containing 'giặt' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| máy giặt | 18 | washer, washing machine, laundry machine |
| giặt giũ | 10 | giặt [nói khái quát] |
| giặt là | 6 | wash and iron, wash and press |
| tắm giặt | 4 | to take a bath and wash |
| bột giặt | 2 | washing-powder |
| giặt đồ | 1 | to do laundry |
| thợ giặt | 1 | laundry-man, clothes washer |
| chậu giặt | 0 | wash-tub |
| giặt giạ | 0 | wash |
| giặt khô | 0 | to dry-clean |
| nhà máy giặt | 0 | laundromat |
| phòng giặt đồ | 0 | laundry room |
| đi giặt đồ | 0 | to go do the laundry |
Lookup completed in 168,958 µs.