| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rag, cloth, clout | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây leo cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm | hoa giẻ |
| N | mảnh vải vụn hoặc quần áo rách thải ra | giẻ rách ~ giẻ rửa bát ~ giẻ lau |
| Compound words containing 'giẻ' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giẻ lau | 4 | clout |
| giẻ rách | 4 | rag |
| giẻ cùi | 3 | green magpie, blue magpie |
| như chó nhai giẻ rách | 0 | to keep repeating oneself, keep harping on |
Lookup completed in 155,383 µs.