| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ridicule, fool | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích [nói khái quát] | người ta đã giễu cợt nó nhiều, nó không thèm đếm xỉa |
| A | có tính chất thể hiện sự giễu cợt | nhìn với ánh mắt giễu cợt |
Lookup completed in 195,165 µs.