giọt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| drop |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
drop |
giọt lệ | tear-drop |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lượng rất nhỏ chất lỏng, có dạng hạt |
giọt sương ~ giống nhau như hai giọt nước ~ mồ hôi nhỏ giọt |
| N |
chỗ các giọt nước mưa từ mái nhà chảy xuống |
giọt gianh ~ đứng ở giọt thềm |
| V |
đập, nện mạnh xuống một điểm bằng búa, chày, v.v. |
Anh giọt chiếc búa xuống mặt đe ~ Anh giọt xuống nền nhà từng nhát búa |
| V |
đánh mạnh, đánh đau |
bọn chúng giọt cho nó một trận ~ nó bị mẹ giọt cho một trận |
Lookup completed in 192,228 µs.