bietviet

giọt

Vietnamese → English (VNEDICT)
drop
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun drop giọt lệ | tear-drop
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lượng rất nhỏ chất lỏng, có dạng hạt giọt sương ~ giống nhau như hai giọt nước ~ mồ hôi nhỏ giọt
N chỗ các giọt nước mưa từ mái nhà chảy xuống giọt gianh ~ đứng ở giọt thềm
V đập, nện mạnh xuống một điểm bằng búa, chày, v.v. Anh giọt chiếc búa xuống mặt đe ~ Anh giọt xuống nền nhà từng nhát búa
V đánh mạnh, đánh đau bọn chúng giọt cho nó một trận ~ nó bị mẹ giọt cho một trận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 100 occurrences · 5.97 per million #7,893 · Advanced

Lookup completed in 192,228 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary