bietviet

giống nòi

Vietnamese → English (VNEDICT)
race
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn thể nói chung những người có cùng gốc rễ tổ tiên lâu đời, gồm nhiều thế hệ nối tiếp nhau; thường dùng để chỉ dân tộc cùng chung một giống nòi ~ vẻ vang giống nòi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 176,760 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary