| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| proclaim martial law, impose a curfew | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghiêm cấm bằng mệnh lệnh quân sự về việc đi lại, tụ họp, v.v. trong những khu vực và thời gian nhất định | lệnh giới nghiêm |
Lookup completed in 180,509 µs.