| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kết từ dùng để nối hai từ hoặc hai bộ phận câu có quan hệ chính phụ | từ ''của'' trong ''mượn sách của bạn'', và ''để'' trong ''học giỏi để cha mẹ vui lòng'' là những giới từ |
Lookup completed in 176,071 µs.