| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fuss | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng lối làm quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó | giở trò lừa đảo |
| V | giở lối làm, thái độ xấu, ngược hẳn lại lúc trước | giở trò lừa đảo ~ dụ dỗ em không được thì giở trò doạ dẫm |
Lookup completed in 165,385 µs.