| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to urge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động bằng lời nói, động tác, cử chỉ để cho làm ngay hoặc làm nhanh hơn việc gì đó | mẹ giục tôi làm nhanh ~ mẹ giục chị lấy chồng |
| Compound words containing 'giục' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thúc giục | 107 | to push, urge, hasten, hurry, press |
| xúi giục | 79 | to incite, instigate, abet |
| giục giã | 4 | giục liên tiếp |
| giục giặc | 0 | undecided, wavering, indecisive, uncertain |
| giục như giục tà | 0 | urge vigorously and urgently |
| xui nguyên giục bị | 0 | to be a stirrer |
Lookup completed in 233,489 µs.