| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be thoughtful | Anh ấy giữ ý không muốn phiền ông | He is too thoughtful to trouble you | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ gìn ý tứ, thận trọng trong nói năng, cử chỉ, để tránh hiểu lầm hoặc tránh làm phật ý | bà giữ ý cho con ~ chị giữ ý mọi việc trong nhà, trong xóm |
Lookup completed in 163,915 µs.