giữ gìn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to preserve, guard, maintain |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
như giữ (nói khái quát) |
Giữ gìn sức khỏe | To take care of one's health |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại [nói khái quát] |
giữ gìn sức khoẻ ~ giữ gìn bản sắc văn hoá của dân tộc ~ giữ gìn nhan sắc |
| V |
giữ ý tứ, thận trọng tránh sơ suất trong lời nói và hành động |
nói năng thoải mái, không chút giữ gìn |
Lookup completed in 193,692 µs.