| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| show excessive caution (in one’s dealings), be overcautious | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Show excessive caution (in one's deallings), be overcautious | Bè bạn với nhau không nên giữ kẽ như thế | Between friends one should such excessive caution | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ gìn từng li từng tí một cách quá mức, trong quan hệ đối xử với nhau | ăn nói giữ kẽ ~ tính hay giữ kẽ |
Lookup completed in 236,691 µs.