| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chú ý giữ cho bản thân được an toàn | đi đường nên cẩn thận giữ mình ~ học vài ngón võ để giữ mình |
| V | chú ý để giữ cho vẹn tròn danh dự, không bị sa ngã trước các tác động bên ngoài | giữ mình khỏi bị sa ngã |
Lookup completed in 180,008 µs.