bietviet

giữ mình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chú ý giữ cho bản thân được an toàn đi đường nên cẩn thận giữ mình ~ học vài ngón võ để giữ mình
V chú ý để giữ cho vẹn tròn danh dự, không bị sa ngã trước các tác động bên ngoài giữ mình khỏi bị sa ngã
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 180,008 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary