bietviet

gia đình trị

Vietnamese → English (VNEDICT)
nepotism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cương vị trong bộ máy nhà nước chế độ độc tài gia đình trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 193,118 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary