bietviet

gia công

Vietnamese → English (VNEDICT)
to endeavor, do one’s utmost, process
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v.v. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm gia công kim loại ~ gia công các chi tiết máy
V nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu [một hình thức tổ chức sản xuất] nhận hàng gia công về làm ~ may gia công
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 140 occurrences · 8.36 per million #6,657 · Advanced

Lookup completed in 179,643 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary