| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to endeavor, do one’s utmost, process | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v.v. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm | gia công kim loại ~ gia công các chi tiết máy |
| V | nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu [một hình thức tổ chức sản xuất] | nhận hàng gia công về làm ~ may gia công |
Lookup completed in 179,643 µs.